MARKETING
Trình độ đào tạo: ĐẠI HỌC
Ngành đào tạo: QUẢN TRỊ KINH DOANH
Loại hình đào tạo: CHÍNH QUY
1. Nội dung chương trình:
|
TT
|
Mã học phần
|
TÊN HỌC PHẦN
|
Số Tín chỉ
|
|
A
|
|
KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG
|
36/38
|
|
I
|
|
Khoa học Mác-Lênin
|
10
|
|
1
|
DHKH1025
|
Những nguyên lý căn bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin
|
5
|
|
2
|
DHKH1112
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
2
|
|
3
|
DHKH1103
|
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
|
3
|
|
II
|
|
Khoa học tự nhiên
|
10
|
|
4
|
HTTT1103
|
Tin học đại cương
|
3
|
|
5
|
HTTT1012
|
Toán cao cấp 1
|
2
|
|
6
|
HTTT1022
|
Toán cao cấp 2
|
2
|
|
7
|
HTTT1033
|
Lý thuyết xác suất và thống kê toán
|
3
|
|
III
|
|
Khoa học xã hội - nhân văn
|
11
|
|
8
|
DHKH1062
|
Pháp luật đại cương
|
2
|
|
9
|
DHKH1032
|
Khoa học môi trường
|
(2)
|
|
10
|
DHSP1022
|
Tâm lý học đại cương
|
(2)
|
|
11
|
DHKH3073
|
Luật kinh tế
|
(3)
|
|
12
|
KTCT2062
|
Lịch sử các học thuyết kinh tế 1
|
(2)
|
|
IV
|
|
Ngoại ngữ
|
7
|
|
13
|
DHNN1013
|
Tiếng Anh cơ bản 1
|
3
|
|
14
|
DHNN1022
|
Tiếng Anh cơ bản 2
|
2
|
|
15
|
DHNN1032
|
Tiếng Anh cơ bản 3
|
2
|
|
V
|
GDTC1015
|
Giáo dục thể chất
|
|
|
VI
|
GDQP1017
|
Giáo dục quốc phòng
|
|
|
B
|
|
KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP
|
73/106
|
|
VII
|
|
Kiến thức cơ sở của khối ngành
|
6
|
|
16
|
KTPT2023
|
Kinh tế vi mô 1
|
3
|
|
17
|
KTPT2033
|
Kinh tế vĩ mô 1
|
3
|
|
VIII
|
|
Kiến thức cơ sở của nhóm ngành
|
9
|
|
18
|
QTKD2013
|
Marketing căn bản
|
3
|
|
19
|
KTTC2013
|
Nguyên lý kế toán
|
3
|
|
20
|
HTTT2053
|
Kinh tế lượng
|
3
|
|
IX
|
|
Kiến thức cơ sở của ngành
|
12
|
|
21
|
QTKD3023
|
Quản trị học
|
3
|
|
22
|
QTKD3033
|
Quản trị chiến lược
|
3
|
|
23
|
QTKD3043
|
Quản trị nhân lực
|
3
|
|
24
|
QTKD3053
|
Quản trị tài chính
|
3
|
|
X
|
|
Kiến thức chung của ngành
|
9
|
|
25
|
QTKD3073
|
Quản trị doanh nghiệp
|
3
|
|
26
|
HTTT4403
|
Nguyên lý thống kê kinh tế
|
3
|
|
27
|
QTKD3063
|
Phương pháp nghiên cứu trong kinh doanh
|
3
|
|
XI
|
|
Kiến thức chuyên sâu của ngành chính
|
29/38
|
|
28
|
QTKD4083
|
Quản trị Marketing
|
3
|
|
29
|
QTKD4193
|
Hành vi người tiêu dùng
|
3
|
|
30
|
QTKD4373
|
Marketing công nghiệp
|
3
|
|
31
|
QTKD4383
|
Marketing du lịch
|
3
|
|
32
|
QTKD4403
|
Marketing thæång maûi
|
3
|
|
33
|
QTKD4153
|
Nghiên cứu Marketing
|
3
|
|
34
|
QTKD4143
|
Nghiệp vụ thương mại quốc tế
|
(3)
|
|
35
|
QTKD4203
|
Đàm phán kinh doanh
|
(3)
|
|
36
|
QTKD4172
|
Quản trị thương hiệu
|
(2)
|
|
37
|
QTKD4183
|
Quản trị bán hàng
|
3
|
|
38
|
QTKD4163
|
Quản trị chuỗi cung
|
(3)
|
|
39
|
QTKD4412
|
Quan hệ công chúng
|
(2)
|
|
40
|
KTPT4302
|
Marketing nông nghiệp
|
(2)
|
|
41
|
QTKD4392
|
Marketing quốc tế
|
(2)
|
|
XII
|
|
Kiến thức ngành thứ hai
|
4/16
|
|
42
|
KTTC2223
|
Tài chính - tiền tệ 1
|
(3)
|
|
43
|
KTTC5512
|
Nhập môn thị trường chứng khoán
|
(2)
|
|
44
|
KTTC4502
|
Kế toán doanh nghiệp
|
(2)
|
|
45
|
KTTC4162
|
Phân tích hoạt động kinh doanh
|
(2)
|
|
46
|
KTTC3282
|
Nghiệp vụ ngân hàng thương mại 1
|
(2)
|
|
47
|
KTPT3093
|
Kinh tế môi trường
|
(3)
|
|
48
|
KTPT4212
|
Lập và quản lý dự án đầu tư
|
(2)
|
|
XIII
|
|
Kiến thức bổ trợ
|
4/16
|
|
49
|
HTTT3432
|
Thống kê kinh doanh 1
|
(2)
|
|
50
|
QTKD5232
|
Thương mại điện tử
|
(2)
|
|
51
|
QTKD4103
|
Quản trị rủi ro
|
(3)
|
|
52
|
QTKD4093
|
Quản trị chất lượng
|
(3)
|
|
53
|
QTKD5222
|
Khởi sự doanh nghiệp
|
(2)
|
|
54
|
QTKD4212
|
Hành vi tổ chức
|
(2)
|
|
55
|
HTTT5062
|
Mô hình toán kinh tế
|
(2)
|
|
C
|
|
THỰC TẬP, KIẾN TẬP
|
4
|
|
XIII
|
QTKD4424
|
Thực tập nghề nghiệp
|
4
|
|
D
|
|
LÀM ĐỒ ÁN HOẶC KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
|
7
|
|
XIV
|
QTKD4437
|
Làm khóa luận
|
7
|
|
XV
|
|
Học phần thay thế khoá luận
|
7
|
|
56
|
QTKD4273
|
Chuyên đề Quản trị doanh nghiệp
|
3
|
|
57
|
QTKD4322
|
Chuyên đề Nghiên cứu Marketing
|
2
|
|
58
|
QTKD4332
|
Chuyên đề Hành vi người tiêu dùng
|
2
|
|
|
|
Tổng cộng
|
120/155
|
Ghi chú: Các học phần có dấu ( ) là các học phần tự chọn.
2. Hướng dẫn thực hiện chương trình:
- Chuyên ngành Marketng: Sinh viên phải tích luỹ tối thiểu 120/155 tín chỉ, bao gồm:
+ Phần kiến thức giáo dục đại cương phải tích luỹ tối thiểu: 36/38 tín chỉ (trong đó: phần Bắt buộc 29 tín chỉ; phần Tự chọn tối thiểu: 7 trong tổng số 9 tín chỉ tự chọn ).
+ Phần kiến thức giáo dục chuyên nghiệp phải tích luỹ tối thiểu: 73/106 tín chỉ (trong đó: phần Bắt buộc 57 tín chỉ; phần Tự chọn tối thiểu: 16 trong tổng số 49 tín chỉ tự chọn).
+ Phần thực tập, kiến tập: 4 tín chỉ
+ Phần làm đồ án hoặc khoá luận tốt nghiệp: 7 tín chỉ (Nếu sinh viên không được giao làm Khoá luận tốt nghiệp phải học 7 tín chỉ) |